CHỦ ĐỀ : ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
Thời gian thực hiện 3 tuần
| MỤC TIÊU | NỘI DUNG | HOẠT ĐỘNG | ||
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT | ||||
| MT1: Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: | Hít thở, tay, lưng/bụng và chân.
Thực hiện được các bài vận động: tập bò, trườn
|
Thể dục sáng
|
TCTV: thể dục, giơ cao, đặt xuống, qua đầu, dọc theo | |
| MT2: Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay | – Chạy theo hướng thẳng | Hoạt động học
|
TCTV: chạy, hướng thẳng, cuối đầu, hiệu lệnh | |
| MT5:Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: ném xa lên phía trước bằng 1 tay | Ném bóng về phía trước | Hoạt động học
|
TCTV: Ném, phía trước, chuẩn bị, phía sau, cầm bóng
|
|
| MT4: Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng | Bò thẳng hướng và có vật trên lưng | Hoạt động học
|
TCTV: Bò, mang vật, trên lưng, túi cát, khéo léo | |
| MT8: Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. | Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. | Ăn trưa, ăn xế
|
TCTV: Mời cô, mời bạn, rửa tay, canh, rau, cá, thịt | |
| MT9: Ngủ 1 giấc buổi trưa | -Luyện thói quen ngủ 1 giấc ngủ trưa. | -Ngủ trưa
|
TCTV: Ngủ trưa, nằm, vệ sinh | |
| LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC | ||||
| MT34:Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi. | – Nói được tên của bản thân và những người thân gần gũi trong gia đình | Hoạt động học
|
TCTV: tên, bán hàng, vô giáo | |
| MT36:Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc.. | Trẻ nói được tên gọi và một vài đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc.. | Hoạt động ngoài trời
|
TCTV: Quan sát, sân trường, nhặt lá, cầu trượt, xích đu | |
